jīn khâm

Hán Việt: khâm · Pinyin: jīn

Tổng quan

ve áo phần vạt chồng của áo truyền thống Trung Quốc bóng: tấm lòng (nơi chứa đựng cảm xúc) ấp ủ (tham vọng, khát khao, ý định cao cả, v.v.) trong lòng

襟兄 · 襟度 · 襟弟 · 襟怀 · 襟抱 · 襟素 · 襟翼 · 襟袖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjīn
Hán Việtkhâm
Quảng Đôngkam1
Mân Namkhim
Nhật BảnERI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổkim
Baxter-Sagartkr[ə]m
Hán ngữ Thượng cổkr[ə]m
Phản thiết居吟切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vạt áo, cổ áo. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Thi thành ngã diệc lệ triêm khâm} [詩成我亦淚沾襟] (Đề Hà Hiệu Úy Bạch vân tư thân [題何校尉白雲思親]) Thơ làm xong, nước mắt ta cũng ướt đẫm vạt áo. Anh em rể gọi là {liên khâm} [連襟]. Ôm ấp, ôm một mối tình hay chi gì ở trong lòng gọi là {khâm}. Như {khâm bão…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.衣服胸前釘紐扣的地方。如:「對襟」、「開襟」。《楚辭.屈原.離騷》:「攬茹蕙以掩涕兮,霑余襟之浪浪。」也作「衿」。 2.參見「連襟」條。 3.心胸、懷抱。如:「胸襟」。唐.陸龜蒙〈記事〉詩:「天高氣味爽,野迥襟懷曠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 襟〈名〉 (形声。从衣,禁声。本义古代指衣的交领) 同本义◇指衣的前幅。 泣下沾襟。--宋·欧阳修《新五代史·伶官传》 又如襟袂(襟袖。衣襟和衣袖);襟带(衣襟和腰带);襟卫(襟带周卫);襟子(衣襟);襟儿(衣襟) 连襟的省称。本人与妻子的兄弟或姐妹的夫婿间的关系或两婿相称 胸怀 前面 古衣襟左右相交,因用以比喻地势的交会扼要 襟jīn ⒈衣服胸前的部分大~。对~。底~。 ⒉ ⒊

Eng

  • CC-CEDICT lapel|overlap of Chinese gown|fig. bosom (the seat of emotions)|to cherish (ambition, desires, honorable intentions etc) in one's bosom

ja

  • JMdict collar|lapel|neckband|neck|nape of the neck

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】𠀤居吟切,音金。【說文】交衽也。【廣韻】袍襦前袂也。【爾雅·釋器】衣眥謂之襟。【屈原·離騷】霑余襟之浪浪。【釋名】襟,禁也,交于前所以禁禦風寒也。亦作衿。【類篇】又作𧛛。【玉篇】又作䘳。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 衿 · 䘳 · 𧛛 · 𬓛 · 衿 · 衿