分訴
phân tố
Hán Việt: phân tố · Pinyin: fēn sù
Tổng quan
kể lại | giải thích | tự biện hộ
Nghĩa
Việt
- Cihui kể lại | giải thích | tự biện hộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分辯訴說。宋.晁補之〈惜奴嬌.歌闋瓊筵〉詞:「漁火煙村,但觸目傷離緒。此情向、阿誰分訴。」元.楊顯之《瀟湘雨》第三折:「告哥哥一一言分訴,那官人是我的丈夫。」也作「分細」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辩解; 诉说。
- Tân Hoa Tự Điển 1.辩解。 2.诉说。
Eng
- CC-CEDICT to narrate|to explain|to justify oneself
- Cihui to narrate; to explain; to justify oneself