分說

fēn shuō phân thuyết

Hán Việt: phân thuyết · Pinyin: fēn shuō

Tổng quan

giải thích (sự khác biệt) phân trần; phân minh; phân bua; thanh minh。分辨(多用在'不容、不由'等否定語之後)。

Cấu tạo: (phân) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải thích (sự khác biệt) phân trần; phân minh; phân bua; thanh minh。分辨(多用在'不容、不由'等否定語之後)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辯白、細說。《西遊記》第二○回:「那妖精那容分說,急近步,丟一個架子,望八戒劈臉來抓。」《老殘遊記》第一七回:「不由分說,拉老殘往椅子上去坐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分辩(多用在‘不容、不由’等否定语之后)。

Eng

  • CC-CEDICT to explain (the difference)
  • Cihui to explain (the difference)