分豁

fēn huō phân khoát

Hán Việt: phân khoát · Pinyin: fēn huō

Tổng quan

Cấu tạo: (phân) + (khoát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開脫、分辯。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「眾人都和鬧著,正在那裡分豁不開,只見王老員外和女兒一步一攧走回家來。」明.賈仲名《對玉梳》第二折:「橫死眼如何有個分豁,噴蛆口知他怎生發落。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分解;开脱; 分辩; 结算,算清。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.分解;开脱。 2.分辩。 3.结算,算清。