分送
phân tống
Hán Việt: phân tống · Pinyin: fēn sòng
Tổng quan
gửi | phân phát
Nghĩa
Việt
- Cihui gửi | phân phát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分配送給。《紅樓夢》第一六回:「黛玉又帶了許多書籍來,忙著打掃臥室,安插器具,又將些紙筆等物分送寶釵迎春寶玉等人。」
Eng
- CC-CEDICT to send|to distribute
- Cihui to send; to distribute