分途
phân đồ
Hán Việt: phân đồ · Pinyin: fēn tú
Tổng quan
hia đường mà đi, mỗi người một ngả, chỉ sự chia tay. Hoa Tiên có câu »Từ khoa Tân Mão phân đồ, kẻ mừng gặp bước người lo trở nghề«. phân đồ phân đồ ☆Chia đường mà đi, mỗi người một ngả, chỉ sự chia tay. Hoa Tiên có câu »Từ khoa Tân Mão phân đồ, kẻ mừng gặp bước người lo trở nghề«.
Nghĩa
Việt
- Cihui hia đường mà đi, mỗi người một ngả, chỉ sự chia tay. Hoa Tiên có câu »Từ khoa Tân Mão phân đồ, kẻ mừng gặp bước người lo trở nghề«. phân đồ phân đồ ☆Chia đường mà đi, mỗi người một ngả, chỉ sự chia tay. Hoa Tiên có câu »Từ khoa Tân Mão phân đồ, kẻ mừng gặp bước người lo trở nghề«…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分向不同的途徑、岔路。唐.李商隱〈次陝州先寄源從事〉詩:「離思羈愁日欲晡,東周西雍此分途。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"分涂"。
Eng
- Cihui 分途 ēntú v.o. take different paths; diverge; separate