分道

phân đạo

Hán Việt: phân đạo

Tổng quan

hia đường mà đi, mỗi người đi một đường. phân đạo phân đạo ☆Chia đường mà đi, mỗi người đi một đường.

Cấu tạo: (phân) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hia đường mà đi, mỗi người đi một đường. phân đạo phân đạo ☆Chia đường mà đi, mỗi người đi một đường.

Eng

  • Cihui 分道 ēndào* n. <sport> lane