分野

fēn yě phân dã

Hán Việt: phân dã · Pinyin: fēn yě

Tổng quan

đường phân chia giữa các lĩnh vực khác nhau | ranh giới | phân vùng lĩnh vực (trong chiêm tinh học Trung Quốc, sự liên kết giữa các vùng trời và các vùng đất tương ứng)

Cấu tạo: (phân) + (dã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường phân chia giữa các lĩnh vực khác nhau | ranh giới | phân vùng lĩnh vực (trong chiêm tinh học Trung Quốc, sự liên kết giữa các vùng trời và các vùng đất tương ứng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代占星家為了藉星象來觀察地面州國的吉凶,所以將天上的星宿分別指配於地上的州國,使其互相對應,即云某星宿為某州國的分野或某地是某星宿的分野。《文選.王延壽.魯靈光殿賦》:「承明堂於少陽,昭列顯於奎之分野。」《三國演義》第七回:「以分野度之,當應在孫堅。」 2.分界、界限。如:「黃河的這一段,是陝西、河南兩省的分野。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 划分的范围;界限政治~ㄧ思想~。
  • Tân Hoa Tự Điển 划分的范围;界限①政治~ㄧ思想~。

Eng

  • CC-CEDICT dividing line between distinct realms|boundary|field-allocation (in Chinese astrology, the association between celestial regions and corresponding terrestrial realms)
  • Cihui dividing line between distinct realms; boundary; field-allocation (in Chinese astrology, the association between celestial regions and corresponding terrestrial realms)

ja

  • JMdict field|sphere|realm|division|branch