分量

fēn liàng phân lượng

Hán Việt: phân lượng · Pinyin: fēn liàng

Tổng quan

thành phần (véctơ) | số lượng | trọng lượng | đo lường ự nhiều ít. phân lượng phân lượng ☆Sự nhiều ít.

Cấu tạo: (phân) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành phần (véctơ) | số lượng | trọng lượng | đo lường ự nhiều ít. phân lượng phân lượng ☆Sự nhiều ít.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事物的輕重、多寡。《宋史.卷二四二.后妃列傳上.英宗宣仁聖烈高皇后》:「后弟內殿崇班士林,供奉久,帝欲遷其宮,后謝曰:『士林獲升朝籍,分量已過,豈宜援先后家比?』辭之。」《兒女英雄傳》第四回:「騾夫說:『一個人兒不行,你瞧不得那件頭小,分量夠一百多斤呢!』」也作「份量」。_x000D_ 2.能力的強弱。《朱子語類.卷一三.學七.力行》:「若是大底功業,便用大聖賢做;小底工業,便用小底賢人做。各隨他分量做出來,如何強得。」《紅樓夢》第一一五回:「弟少時不知分量,自謂尚可琢磨;豈知家遭消索,數年來更比瓦礫猶賤。」_x000D_ 3.權力、地位的大小。如:…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 重量这个南瓜的~不下二十斤◇话说得很有~。

Eng

  • CC-CEDICT (vector) component
  • CC-CEDICT (food) portion size
  • CC-CEDICT quantity; weight; measure|(fig.) weight (importance, prestige, authority etc); (of written material) density
  • Cihui quantity; weight; measure

ja

  • JMdict amount|quantity|measuring|weighing