分銷

fēn xiāo phân tiêu

Hán Việt: phân tiêu · Pinyin: fēn xiāo

Tổng quan

phân phối | cửa hàng bán lẻ

Cấu tạo: (phân) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân phối | cửa hàng bán lẻ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分配經銷。如:「果農將水果分銷到各地零售市場。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分散到代理商或销售点销售。

Eng

  • CC-CEDICT distribution|retail store
  • Cihui distribution; retail store