分限
phân hạn
Hán Việt: phân hạn · Pinyin: fēn xiàn
Tổng quan
ái ranh giới quyền lực thuộc về chức vụ của mình. phận hạn phận hạn ☆Cái ranh giới quyền lực thuộc về chức vụ của mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui ái ranh giới quyền lực thuộc về chức vụ của mình. phận hạn phận hạn ☆Cái ranh giới quyền lực thuộc về chức vụ của mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 界限。元.劉時中〈端正好.眾生靈套.八煞〉:「沒高低妾與妻,無分限兒共女,及時打扮衠珠玉。」《西遊記》第一九回:「你這老兒不知分限,那怪也曾對我說,他雖是食腸大,喫了你家些茶飯,也與你幹了許多好事。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.本分。如:「讀書是學生的分限。」 2.上下尊卑的差別。《北史.卷二八.陸俟傳》:「臣蒞以威嚴,節之憲網,欲漸加訓導,使知分限。」元.劉時中〈端正好.既官府甚清明套.八煞〉:「沒高低妾與妻,無分限兒共女。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 限制;约束; 界限;限度; 区分。
- Tân Hoa Tự Điển 1.限制;约束。 2.界限;限度。 3.区分。
ja
- JMdict social standing|wealth