切中
thiết trung
Hán Việt: thiết trung · Pinyin: qiè zhòng
Tổng quan
trúng mục tiêu (đặc biệt trong tranh luận) | đánh trúng
Nghĩa
Việt
- Cihui trúng mục tiêu (đặc biệt trong tranh luận) | đánh trúng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能確切地與事實相合,中肯。如:「切中時弊」。《文選.卷四九.史論.干寶.晉紀論晉武帝革命》:「干令升。」唐.李善.注:「撰《晉紀》,起宣帝,迄愍五十三年,評論切中,咸稱之善。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 切要中肯; 犹言击中,准确说中。
- Tân Hoa Tự Điển 1.切要中肯。 2.犹言击中,准确说中。
Eng
- CC-CEDICT to hit the target (esp. in argument); to strike home
- Cihui to hit the target (esp. in argument); to strike home