切削

qiē xiāothiết tước

Hán Việt: thiết tước · Pinyin: qiē xiāo

Tổng quan

cắt gọt; tiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用机床的刀具或砂轮削磨作件,使之具有一定形状﹑尺寸和表面光洁度。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

切割削治。如:「廚師將胡蘿蔔切削成各種不同的花樣。」

Cấu tạo: 切 (thiết) + 削 (tước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gia công cắt
  • Cihui gia công cơ khí
  • Tần suất từ cắt , gia công cắt , gia công cơ khí; cắt gọt; tiện; tiện
  • Biên soạn 切削 iēxiāo* n. <mach.> cutting; chipping

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 切割削治。如:「廚師將胡蘿蔔切削成各種不同的花樣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用机床的刀具或砂轮削磨作件,使之具有一定形状﹑尺寸和表面光洁度。
  • Kaggle Zh-Vi remotion

Eng

  • JMdict cutting (e.g. metal)
  • Cihui to cut; cutting; machining
  • Tần suất từ 切削 iēxiāo* n. <mach.> cutting; chipping

Đức

  • Handedict zerspanen

ja

  • JMdict 切削(せっさく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

切削加工 · 切下 · 切中 · 切入 · 切刀 · 切切 · 切割 · 切勿