切割

qiē gēthiết cát

Hán Việt: thiết cát · Pinyin: qiē gē

Tổng quan

cắt kim loại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用刀割开。 2.用机床切断或利用火焰﹑电弧烧断金属材料。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將物體分割開。如:「切割肉塊」、「切割紙板」。

Cấu tạo: 切 (thiết) + 割 (cát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cắt
  • VietPhrases cắt kim loại
  • Biên soạn 切割 iēgē v. cut

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將物體分割開。如:「切割肉塊」、「切割紙板」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用刀割开。 2.用机床切断或利用火焰﹑电弧烧断金属材料。
  • Kaggle Zh-Vi carve up

Eng

  • Cihui to cut

Đức

  • Handedict trennschleifen, trennen (V, Tech)

Từ liên quan

Gần nghĩa

切割器 · 切割者 · 切割玻璃 · 切下 · 切中 · 切入 · 切刀 · 切切