切嘱
thiết chúc
Hán Việt: thiết chúc · Pinyin: qiè zhǔ
Tổng quan
lời khuyên khẩn cấp
殷切的叮嚀囑咐。如:「出門前,母親殷殷切囑我凡事謹慎。」也作「切祝」。
Nghĩa
Việt
- Cihui khuyên nhủ
- Biên soạn 切囑 ièzhǔ v. <wr.> repeatedly exhort; din sth. into sb
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 殷切的叮嚀囑咐。如:「出門前,母親殷殷切囑我凡事謹慎。」也作「切祝」。
Eng
- Cihui urgent advice; to exhort