切心

thiết tâm

Hán Việt: thiết tâm

Tổng quan

Cấu tạo: (thiết) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深入人心。明.何景明〈應詔陳言治安疏〉:「必能陳說利弊,開道禍福,指斥時事,為切心之言,以悟陛下矣。」