切忌

qiè jì thiết kị

Hán Việt: thiết kị · Pinyin: qiè jì

Tổng quan

tránh như điều cấm kỵ | tránh bằng mọi giá

Cấu tạo: (thiết) + (kị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tránh như điều cấm kỵ | tránh bằng mọi giá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.非常忌諱、務求避免。儆戒的話。宋.戴復古〈論詩十絕〉之四:「須教自我胸中出,切忌隨人腳後行。」 2.極為猜忌。《舊唐書.卷一八七.忠義傳上.夏侯端傳》:「但主上曉察,情多猜忍,切忌諸李,強者先誅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深忌;十分忌恨; 务必避免。儆戒之辞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.深忌;十分忌恨。 2.务必避免。儆戒之辞。

Eng

  • CC-CEDICT to avoid as taboo|to avoid by all means
  • Cihui to avoid as taboo; to avoid by all means