切換
thiết hoán
Hán Việt: thiết hoán · Pinyin: qiē huàn
Tổng quan
chuyển đổi | chuyển chế độ hoặc luồng dữ liệu | chuyển cảnh (sang cảnh mới)
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển đổi | chuyển chế độ hoặc luồng dữ liệu | chuyển cảnh (sang cảnh mới)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中止某種動作或狀態而轉換為另一種動作或狀態。如:「切換畫面」、「利用遙控器切換頻道,以觀賞不同的電視節目。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 影片、电视片等从某一镜头或画面迅速转换到另一镜头或画面,也泛指转换:这部影片采取同期录音,现场~镜头的方法摄制|股市在调整中完成热点的~。
Eng
- CC-CEDICT to switch over|to switch modes or data streams|to cut (to a new scene)
- Cihui to switch over; to switch modes or data streams; to cut (to a new scene)