切用

qiè yòng thiết dụng

Hán Việt: thiết dụng · Pinyin: qiè yòng

Tổng quan

ần dùng. Hợp với sự đem dùng vào đời sống. thiết dụng thiết dụng ☆Cần dùng. Hợp với sự đem dùng vào đời sống.

Cấu tạo: (thiết) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ần dùng. Hợp với sự đem dùng vào đời sống. thiết dụng thiết dụng ☆Cần dùng. Hợp với sự đem dùng vào đời sống.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓切实可用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓切实可用。