切盼

qiè pàn thiết phán

Hán Việt: thiết phán · Pinyin: qiè pàn

Tổng quan

mong mỏi điều gì đó | mong muốn mãnh liệt

Cấu tạo: (thiết) + (phán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mong mỏi điều gì đó | mong muốn mãnh liệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常盼望。如:「他心儀花都巴黎的浪漫風情已久,切盼早有機會親臨一遊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 殷切期望。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.殷切期望。

Eng

  • CC-CEDICT to look forward eagerly to sth|keenly desired
  • Cihui to look forward eagerly to sth; keenly desired