盼
phán
Hán Việt: phán · Pinyin: pàn
Tổng quan
hy vọng mong mỏi mong chờ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pàn |
|---|---|
| Hán Việt | phán |
| Quảng Đông | paan3 |
| Mân Nam | phàn |
| Nhật Bản | HAN |
| Hàn Quốc | 반 |
| Chú âm | ㄆㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | phrenh |
| Baxter-Sagart | pʰrins |
| Hán ngữ Thượng cổ | pʰrins |
| Phản thiết | 匹見反 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 襇 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mắt đẹp, nhìn một cách đẹp đẽ, lòng đen lòng trắng phân minh. Thi Kinh [詩經] : {Xảo tiếu thiến hề, Mĩ mục phán hề} [巧笑倩兮, 美目盼兮] (Vệ phong [衛風]) Nàng cười rất khéo, trông rất đẹp ở bên khoé miệng có duyên, Mắt của nàng đẹp đẽ, tròng đen, tròng trắng phân biệt long lanh. Mong ngóng,…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 眼睛黑白分明。《說文解字.目部》:「盼,白黑分也。」《詩經.衛風.碩人》:「巧笑倩兮,美目盼兮。」 [動] 1.看。如:「左顧右盼」、「目略微盼」。 2.希望。如:「盼望」、「苦盼」。元.王實甫《西廂記.第一本.楔子》:「盼不到博陵舊塚,血淚灑杜鵑紅。」 3.眷顧。《宋書.卷四四.謝晦傳》:「臣昔因時幸,過蒙先眷,內聞政事,外經戎旅,與羨之、亮等同被齒盼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盼〈形〉 (形声。从目,分声。本义眼睛黑白分明的样子) 同本义。喻美目流转 盼,目黑白分也。--《说文》 美目盼兮。--《诗·卫风·硕人》。传盼,白黑分。” 盼,美目也。--《字林》 又如盼刀(旧时相术用语。凶恶的目光);盼瞩(流转的目光) 盼 〈动〉 顾;看 盼,视也。--《广雅》 祇宜近盼天都,明日登莲顶。--《徐霞客游记·游黄山记》 又如盼睇(顾盼);盼睐(欣裳。顾盼和青睐观看);盼恋(顾盼留恋) 照顾;眷顾 盼望 盼pàn ⒈看顾~。左顾右~。 ⒉想望,期待~望。~你回来。 ⒊眼睛黑白分明美目~兮。 盼fén 1.见"瞵盼"。
Eng
- CC-CEDICT to hope for|to long for|to expect
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】匹莧切【正韻】匹襉切,𠀤攀去聲。【玉篇】目黑白分明也。【詩·衞風】巧笑倩兮,美目盼兮。【註】盼,叶匹見反。 又【佩觿集】美人動目貌。【宋玉·神女賦】目若微盼,精彩相接。 又【正韻】顧也,視也。【宋書·謝晦傳】同被齒盼。【魏書·昭成子孫元暉傳】亦蒙恩盼。 又木名。【山海經】浮山多盼木,枳葉而無傷,木蟲居之。 又州名。【唐書·地理志】隴右道有盼頓州。 又水名。【山海經】黃山,盼水出焉,西流注於赤水。 又人名。【史記·楚世家】齊將田盼子。 又姓。【山海經】深目民之國盼姓,食魚。【註】黃帝時姓也。 又【集韻】披班切,音攀。亦美目也。 又【字彙補】符分切,音汾。瞵盼,天旦欲明也。【王褒·九懷】進瞵盼兮上丘墟。○按《說文》盼、盻、眄音義各別。《韻補》盼一作眄。舉要盼亦同盻。𠀤非。
Thuyết Văn
白黑分也。 詩曰。美目盼兮。 从目。分聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玄應書引如此。 見衛風。毛曰。盼、白黑分也。韓詩云。黑色也。馬融曰。動目皃。按許从毛。 此形聲包會意。从毛則以目分會意也。匹莧切。古音在十三部。按盼眄盻三字形近。多互譌。不可不正。
【盼】(phán) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 分 (phân) Phiên thiết: 匹莧切 → thất + hiện Nghĩa: bạch (trắng)hắc (đen)分 vậy。 『Kinh Thi』viết: 。mỹ (đẹp)mục (mắt)盼兮。 từ mục (mắt)。分 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 盻 · 䀎 · 盻