切細

thiết tế

Hán Việt: thiết tế

Tổng quan

cắt ra từng mảnh, chặt ra từng khúc, mổ xẻ, giải phẫu (con vật, thân cây), mổ xẻ, phân tích kỹ, khảo sát tỉ mỉ, phê phán từng li từng tí món thịt băm, (nghĩa bóng) bình mới rượu cũ (đồ cũ sửa lại với hình thức mới), mớ lộn xộn, mớ linh tinh, làm hỏng việc, làm cho việc trở bên be bét rối tinh, (xem) settle, băm (thịt...), (nghĩa bóng) làm hỏng, làm rối tinh lên

Cấu tạo: (thiết) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cắt ra từng mảnh, chặt ra từng khúc, mổ xẻ, giải phẫu (con vật, thân cây), mổ xẻ, phân tích kỹ, khảo sát tỉ mỉ, phê phán từng li từng tí món thịt băm, (nghĩa bóng) bình mới rượu cũ (đồ cũ sửa lại với hình thức mới), mớ lộn xộn, mớ linh tinh, làm hỏng việc, làm cho việc trở bên be…