細

xìtếNôm tí

Hán Việt: tế · Pinyin: xì · Nôm: tí

Tổng quan

Nhỏ. Như tế cố [細故] cớ nhỏ, tế ngữ [細語] nói nhỏ

細人 · 細作 · 細別 · 細君 · 細嚼 · 細工 · 細巧 · 細布

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxì
Hán Việttế
Âm Nômté
Quảng Đôngsai3
Mân Namse3
Nhật BảnHOSOI
Hàn Quốc세
Chú âmㄒㄧˋ
Hán ngữ Trung cổseh
Baxter-Sagart[s]ˤe(k)-s
Hán ngữ Thượng cổ[s]ˤe(k)-s
Phản thiết蘇計切
Thanh mẫu心
Vận霽
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhỏ. Như tế cố [細故] cớ nhỏ, tế ngữ [細語] nói nhỏ. Tinh tế [精細] kỹ lưỡng, tế mật [細密] mịn và dày kín, trái lại với thô suất [粗率] gọi là tế

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tới 細 ① đgt. tiến, trái với thoái lui, dịch chữ xuất sĩ và thoái quan. Thân nhàn dầu tới dầu lui, thua được bằng cờ, ai kẻ đôi. (Ngôn chí 13.1)‖ (Thuật hứng 53.2). ② đgt. đến (di chuyển trong không gian). Dụt xông biếng tới áng can qua, địch lều ta dưỡng tính ta. (Ngôn chí 18.1)‖ (Thuật hứng 57.5, 62.2)‖ (Tự thán 100.5, 105.4)‖ (Bảo kính 166.2). ③ đgt. đến (sang mùa, trỏ thời gian). Tìm được lâm tuyền chốn dưỡng thân, một phen xuân tới một phen xuân. (Lão dung 239.2)
  • Giản Dị Hán Nôm tỉ tỉ mỉ, tỉ tê [Eng: detailed, whisperingly]
  • Giản Dị Hán Nôm tí tí hon; một tí [Eng: tiny; a while]
  • Giản Dị Hán Nôm tế tế bào; tế nhị [Eng: cell; tender]
  • Giản Dị Hán Nôm té đổ tung tóe [Eng: splashingly pouring]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tới đi tới, tới nơi [Eng: to go, to arrive]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ngũ hành tử tế trầm phù
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: té Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: té Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: té Xuất hiện 56 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.微小。如:「細沙」、「細鹽」。《書經.旅獒》:「不矜細行,終累大德。」唐.杜甫〈水檻遣心〉詩二首之一:「細雨魚兒出,微風燕子斜。」 2.纖小、柔弱。如:「細線」、「細竹」。《韓非子.二柄》:「楚靈王好細腰,而國中多餓人。」唐.杜甫〈旅夜書懷〉詩:「細草微風岸,危檣獨夜舟。」 3.精緻、精美。如:「細瓷」、「細布」。 4.周密。如:「膽大心細」。 5.瑣碎、不重要的。如:「細節」、「細故」。唐.裴守真〈請重耕織表〉:「煩徭細役,並出其中。」 [副] 1.慢慢的。如:「細嚼慢嚥」。 2.深入的、詳盡的。如:「細看」、「細究」、「精打細算」。唐.杜甫〈春日憶李白〉詩:「何時一尊酒,重與細論文。」

Eng

  • CC-CEDICT thin or slender, finely particulate, thin and soft, fine, delicate, trifling, (of a sound) quiet, frugal
  • JMdict small
  • JMdict little
  • JMdict fine thread
  • JMdict hempen cord
  • JMdict slender
  • JMdict narrow
  • JMdict weak
  • JMdict detail
  • JMdict details

ja

  • JMdict 細(ささ)
  • JMdict 細(ほそ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】蘇計切【集韻】【正韻】思計切,𠀤音壻。【說文】作𥿳。微也。【類篇】隷作細。【玉篇】小也。【書·旅獒】不矜細行。【註】輕忽小物。【左傳·襄二十九年】其細已甚。【註】譏其煩碎。 又【北史·源思禮傳】何必大子細也。

Thuyết Văn

𣁋也。 从糸。𦥓聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𣁋者、眇也。眇今之妙字。 穌計切。十五部。

【細】 (tế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 𦥓 (𦥓) Nghĩa: 𣁋 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥿳 · 细 · 细 · 细