細
tế
Hán Việt: tế · Pinyin: xì
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Nhỏ 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 微也。 Vi dã. (Nhỏ) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 蘇計切 Tô kế thiết [Tập vận 集韻] [Chính vận 正韻] 思計切,音壻。 Tư kế thiết, âm Tế 【Bộ】Mịch糸
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xì |
|---|---|
| Hán Việt | tế |
| Quảng Đông | sai3 |
| Mân Nam | se3 |
| Nhật Bản | HOSOI |
| Hàn Quốc | 세 |
| Chú âm | ㄒㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | seh |
| Baxter-Sagart | [s]ˤe(k)-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]ˤe(k)-s |
| Phản thiết | 蘇計切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhỏ. Như {tế cố} [細故] cớ nhỏ, {tế ngữ} [細語] nói nhỏ. {Tinh tế} [精細] kỹ lưỡng, {tế mật} [細密] mịn và dày kín, trái lại với {thô suất} [粗率] gọi là {tế}.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: té Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: té Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: té Xuất hiện 56 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.微小。如:「細沙」、「細鹽」。《書經.旅獒》:「不矜細行,終累大德。」唐.杜甫〈水檻遣心〉詩二首之一:「細雨魚兒出,微風燕子斜。」 2.纖小、柔弱。如:「細線」、「細竹」。《韓非子.二柄》:「楚靈王好細腰,而國中多餓人。」唐.杜甫〈旅夜書懷〉詩:「細草微風岸,危檣獨夜舟。」 3.精緻、精美。如:「細瓷」、「細布」。 4.周密。如:「膽大心細」。 5.瑣碎、不重要的。如:「細節」、「細故」。唐.裴守真〈請重耕織表〉:「煩徭細役,並出其中。」 [副] 1.慢慢的。如:「細嚼慢嚥」。 2.深入的、詳盡的。如:「細看」、「細究」、「精打細算」。唐.杜…
Eng
- CC-CEDICT thin or slender|finely particulate|thin and soft|fine|delicate|trifling|(of a sound) quiet|frugal
ja
- JMdict small|little
- JMdict fine thread|hempen cord|slender|narrow|weak
- JMdict detail|details
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】蘇計切【集韻】【正韻】思計切,𠀤音壻。【說文】作𥿳。微也。【類篇】隷作細。【玉篇】小也。【書·旅獒】不矜細行。【註】輕忽小物。【左傳·襄二十九年】其細已甚。【註】譏其煩碎。 又【北史·源思禮傳】何必大子細也。
Thuyết Văn
𣁋也。 从糸。𦥓聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𣁋者、眇也。眇今之妙字。 穌計切。十五部。
【細】 (tế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 𦥓 (𦥓) Nghĩa: 𣁋 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥿳 · 细 · 细 · 细