切膚
thiết phu
Hán Việt: thiết phu · Pinyin: qiè fū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 切身,跟自己有密切關係。元.虞集〈張獻武王廟碑〉:「邃深蔽虧,群讒切膚。」
Eng
- Cihui 切膚 qièfū* attr. 1. personally very close 2. keenly felt
Hán Việt: thiết phu · Pinyin: qiè fū