切要

qiè yào thiết yếu

Hán Việt: thiết yếu · Pinyin: qiè yào

Tổng quan

thiết yếu | cực kỳ quan trọng ớn lao, cần có. thiết yếu thiết yếu ☆Lớn lao, cần có. thiết yếu; cần thiết。十分必要。 事非切要 việc không cần thiết

Cấu tạo: (thiết) + (yếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiết yếu | cực kỳ quan trọng ớn lao, cần có. thiết yếu thiết yếu ☆Lớn lao, cần có. thiết yếu; cần thiết。十分必要。 事非切要 việc không cần thiết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.重點。三國魏.嵇康〈明膽論〉:「今子之論,乃引渾元以為喻,何遼遼而坦謾也。故直答以人事之切要焉。」 2.急切重要。明.謝榛《四溟詩話》卷三:「于鱗徒步相攜曰:『子何太泄天機?』予曰:『更有切要處不言。』」 3.確切扼要。《晉書.卷四六.劉頌等傳.史臣曰》:「雖文慚華婉,而理歸切要。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 十分必要;紧要:~的知识|眼前~解决的是原材料问题。

Eng

  • CC-CEDICT essential|extremely important
  • Cihui essential; extremely important

ja

  • JMdict essential|vital