切面
thiết diện
Hán Việt: thiết diện · Pinyin: qiē miàn
Tổng quan
mặt cắt | cắt ngang | mặt tiếp tuyến (toán) anh từ Toán học, chỉ cái mặt cắt. thiết diện thiết diện ☆Danh từ Toán học, chỉ cái mặt cắt.
Nghĩa
Việt
- Cihui mặt cắt | cắt ngang | mặt tiếp tuyến (toán) anh từ Toán học, chỉ cái mặt cắt. thiết diện thiết diện ☆Danh từ Toán học, chỉ cái mặt cắt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物體被切斷後,所呈現的表面。也稱為「剖面」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"切面"。
Eng
- CC-CEDICT section|cross-cut|tangent plane (math.)
- Cihui section; cross-cut; tangent plane (math.)