切音

qiè yīn thiết âm

Hán Việt: thiết âm · Pinyin: qiè yīn

Tổng quan

chỉ ra giá trị ngữ âm của một từ bằng cách dùng các từ khác

Cấu tạo: (thiết) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ ra giá trị ngữ âm của một từ bằng cách dùng các từ khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代中文用兩字併成一音的注音方法。上字取它的聲,下字取它的韻與調。如信的切音為息晉切。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉语注音的一种传统方法。唐以前韵书皆称反,唐元度撰《九经字样》时,因藩镇不靖,讳反而言切,宋人遂沿称切∠称反切。即用两字拼切给另一字注音。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉语注音的一种传统方法。唐以前韵书皆称反,唐元度撰《九经字样》时,因藩镇不靖,讳反而言切,宋人遂沿称切∠称反切。即用两字拼切给另一字注音。

Eng

  • CC-CEDICT to indicate the phonetic value of a word using other words
  • Cihui to indicate the phonetic value of a word using other words