切韻

qiè yùn thiết vận

Hán Việt: thiết vận · Pinyin: qiè yùn

Tổng quan

"Thiết Vận", từ điển vận đầu tiên của Trung Quốc năm 601 SCN, chứa 11.500 mục đơn tự | xem 反切

Cấu tạo: (thiết) + (vận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui "Thiết Vận", từ điển vận đầu tiên của Trung Quốc năm 601 SCN, chứa 11.500 mục đơn tự | xem 反切

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時以兩字之音拼合成一字讀音的注音方式。上字取其聲,下字取其韻與聲調。宋.沈括《夢溪筆談.卷一五.藝文》:「所謂切韻者,上字為切,下字為韻。」也稱為「切腳」。 2.書名。隋陸法言撰,五卷。為較早的韻書。後世《唐韻》、《廣韻》,皆據以為藍本,其書已亡佚。近年在敦煌石室中發現其殘本,約存全書的四分之三。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹反切; 为韵书名。依反切发声以分音,收声以分韵,故曰切韵。隋陆法言等撰,对后世影响很大。现存残本,为研究中古汉语语音重要资料。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹反切。 2.为韵书名。依反切发声以分音,收声以分韵,故曰切韵。隋陆法言等撰,对后世影响很大。现存残本,为研究中古汉语语音重要资料。

Eng

  • CC-CEDICT Qieyun, the first Chinese rime dictionary from 601 AD, containing 11,500 single-character entries
  • CC-CEDICT see 反切[fan3 qie4]
  • Cihui Qieyun, the first Chinese rime dictionary from 601 AD, containing 11,500 single-character entries

ja

  • JMdict qieyun (ancient Chinese dictionary arranged by rhyme, displaying characters' meanings and representing their pronunciation with fanqie)