切題
thiết đề
Hán Việt: thiết đề · Pinyin: qiè tí
Tổng quan
bám sát chủ đề sát đề; sát với đầu đề (văn chương)。(文章)切合題目,沒有離題的話。
Nghĩa
Việt
- Cihui bám sát chủ đề sát đề; sát với đầu đề (văn chương)。(文章)切合題目,沒有離題的話。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 切合題旨。如:「這篇文章寫來十分切題。」《鏡花緣》第一八回:「適才自稱『忝列膠庠』,談了半日,惟這『忝』字還用的切題。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 切合题旨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.切合题旨。
Eng
- CC-CEDICT to keep to the subject
- Cihui to keep to the subject