切齒

qiè chǐ thiết xỉ

Hán Việt: thiết xỉ · Pinyin: qiè chǐ

Tổng quan

nghiến răng (vì tức giận) nghiến răng (căm giận)。咬緊牙齒,形容非常憤恨。 切齒痛恨。 nghiến răng tức giận.

Cấu tạo: (thiết) + (xỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiến răng (vì tức giận) nghiến răng (căm giận)。咬緊牙齒,形容非常憤恨。 切齒痛恨。 nghiến răng tức giận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 咬緊牙齒,牙齒相互摩擦。形容十分痛恨。《三國演義》第五回:「今漢室無主,董卓專權,欺君害民,天下切齒。」《紅樓夢》第九七回:「可知天下男子之心真真是冰寒雪冷,令人切齒的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咬紧牙齿,表示极度愤恨切齿痛恨|切齿腐心。

Eng

  • CC-CEDICT to gnash one's teeth (in anger)
  • Cihui to gnash one's teeth (in anger)