刊出

kān chū khan xuất

Hán Việt: khan xuất · Pinyin: kān chū

Tổng quan

Cấu tạo: (khan) + (xuất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刊登發表。如:「你的那篇大作,已在某刊物上刊出。」「等到報紙刊出,她才知道好友過世的消息。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刊登发表。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.刊登发表。

Eng

  • Cihui 刊出 ānchū r.v. publish (of newspaper/etc.)