刊刻

kān kèkhan khắc

Hán Việt: khan khắc · Pinyin: kān kè

Tổng quan

khắc (khắc bản in trên bản khắc gỗ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

刻(木板书)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.雕刻。南朝梁.任昉〈為范始興作求立太宰碑表〉:「君長一城,亦盡刊刻之美。」 2.刊行。《宋史.卷二八一.畢士安傳》:「真宗然之,遂命刊刻。」

Cấu tạo: 刊 (khan) + 刻 (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khắc
  • VietPhrases khắc
  • Biên soạn v. engrave; inscribe

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雕刻。南朝梁.任昉〈為范始興作求立太宰碑表〉:「君長一城,亦盡刊刻之美。」 2.刊行。《宋史.卷二八一.畢士安傳》:「真宗然之,遂命刊刻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刻(木板书)。

Eng

  • Cihui 刊刻 ānkè v. engrave; inscribe

Từ liên quan

Gần nghĩa

刊印 · 刊发 · 刊号 · 刊头 · 刊布 · 刊授 · 刊木 · 刊本