刊印
khan ấn
Hán Việt: khan ấn · Pinyin: kān yìn
Tổng quan
in ấn | phổ biến | xuất bản khắc bản; in ấn。刻板印刷或排版印刷。
Nghĩa
Việt
- Cihui in ấn | phổ biến | xuất bản khắc bản; in ấn。刻板印刷或排版印刷。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 刻版或排版印刷。《福惠全書.卷一一.刑名部.差拘》:「用紙一方,刊印同票式。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刻板印刷或排版印刷。
Eng
- CC-CEDICT to set in print|to diffuse|to publish
- Cihui to set in print; to diffuse; to publish