刊佈

kān bù khan bố

Hán Việt: khan bố · Pinyin: kān bù

Tổng quan

書 bố cáo; thông cáo báo chí; (thông qua ấn phẩm để công bố)。通過印刷品來公佈。

Cấu tạo: (khan) + (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 bố cáo; thông cáo báo chí; (thông qua ấn phẩm để công bố)。通過印刷品來公佈。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刊印發行。清.江藩《漢學師承記.卷四.朱笥河》:「於永樂大典中採輯逸書五百餘部,次第刊布,流傳海內,實先生啟之也。」也作「刊行」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过印刷品来公布。

Eng

  • Cihui 刊布 kānbù v. <wr.> publish