刊本

kān běn khan bổn

Hán Việt: khan bổn · Pinyin: kān běn

Tổng quan

bản in; khắc bản; bản khắc (để in)。刻本。 原刊本。 nguyên bản. 宋刊本。 bản in bằng chữ Tống.

Cấu tạo: (khan) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản in; khắc bản; bản khắc (để in)。刻本。 原刊本。 nguyên bản. 宋刊本。 bản in bằng chữ Tống.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書籍的刊印版本。分四種:一、以朝代分,有宋本、元本、明本。二、以刻版地點分,有殿本、監本、官署本、書院本、坊刻本。三、以形式分,有大字本、小字本、巾箱本。四、以內容分,有足本、選本、節本。 2.刊印成書。《警世通言.卷二五.桂員外途窮懺悔》:「發心持誦白衣觀音經,并刊本布施。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刻本原~ㄧ宋~。

Eng

  • Cihui 刊本 ānběn n. wodblock edition

ja

  • JMdict published book|printed book