刊落

kān luò khan lạc

Hán Việt: khan lạc · Pinyin: kān luò

Tổng quan

書 xoá; cắt bỏ; xoá bỏ; gạch bỏ。刪除;刪削。 刊落文字。 xoá chữ. 刊落陳言。 gạch bỏ những lời nói cũ rích, nhàm chán.

Cấu tạo: (khan) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 xoá; cắt bỏ; xoá bỏ; gạch bỏ。刪除;刪削。 刊落文字。 xoá chữ. 刊落陳言。 gạch bỏ những lời nói cũ rích, nhàm chán.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.刪除繁文贅字。《後漢書.卷四○.班彪傳上》:「文重思煩,故其書刊落不盡。」《新唐書.卷一七六.韓愈傳.贊曰》:「當其所得,粹然一出於正,刊落陳言。」 2.印刷排版時無意的遺漏。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉删除;删削~文字 ㄧ~陈言。

Eng

  • Cihui 刊落 ānluò v. 1. <wr.> strike out; delete 2. <print.> drop words/lines