刊薙

khan thế

Hán Việt: khan thế

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

砍除草木。南朝梁.江淹〈蕭驃騎築新亭壘埋枯骨教〉:「深松茂草,或致刊薙。」

Cấu tạo: 刊 (khan) + 薙 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chặt cây cỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 砍除草木。南朝梁.江淹〈蕭驃騎築新亭壘埋枯骨教〉:「深松茂草,或致刊薙。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

刊刻 · 刊印 · 刊发 · 刊号 · 刊头 · 刊布 · 刊授 · 刊木