薙
thế
Hán Việt: thế · Pinyin: tì
Tổng quan
cạo làm cỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tì |
|---|---|
| Hán Việt | thế |
| Quảng Đông | tai3 |
| Nhật Bản | KARU |
| Hàn Quốc | 치 |
| Chú âm | ㄊㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | driix |
| Baxter-Sagart | l̥ˤij-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥ˤij-s |
| Phản thiết | 他計切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phát cỏ. Cắt tóc. Như {thế phát} [薙髮] cắt tóc.Tục đọc là chữ {trĩ}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.除草。宋.蘇軾〈甘露寺〉詩:「薙草得斷碑,斬崖出金棺。」《資治通鑑.卷二六三.唐紀七十九.昭宗天復二年》:「朱全忠遣人薙城外草以困城中。」 2.削髮。通「剃」。如:「薙髮」。
Eng
- CC-CEDICT shave|to weed
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【韻會】【正韻】𠀤他計切,音替。【說文】除草也。【禮·月令】季夏燒薙行水。【註】薙謂迫也,芟草也。【周禮·秋官·薙氏鄭註】薙讀如鬀。小兒頭之鬀,書或作夷。此皆翦草也,字从類耳。 又【集韻】序姊切,音兕。大計切,音弟。義𠀤同。 又直几切,音雉。【本草】辛薙,辛夷別名。
Thuyết Văn
除艸也。明堂月令曰。季夏燒薙。从艸。雉聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
他計切。案周禮雉氏掌殺草。雉或作夷。古雉音同夷。故鄭云字從類。類謂聲類也。大鄭從夷。後鄭從雉。而讀爲鬀。作薙者乃俗字。猶稻人芟夷字俗作芟荑也。月令燒薙。葢亦本作燒雉。許君說文本無薙字。淺人所羼入也。
【薙】 (thế ⟨trĩ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 雉 (trĩ) Phiên thiết: Tha kế thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trừ (Thềm. Như {đình trừ}) thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy。 minh (Sáng. Như {minh t…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 剃