刊誤

kān wù khan ngộ

Hán Việt: khan ngộ · Pinyin: kān wù

Tổng quan

sửa lỗi in ấn

Cấu tạo: (khan) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửa lỗi in ấn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 訂正文字的謬誤。也作「勘誤」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 订正讹误。亦有以"刊误"为书名者。如《新唐书.艺文志三》载有李涪《刊误》二卷,《宋史.艺文志一》载有刘攽《汉书刊误》四卷; 刻印造成的文字讹误。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.订正讹误。亦有以"刊误"为书名者。如《新唐书.艺文志三》载有李涪《刊误》二卷,《宋史.艺文志一》载有刘攽《汉书刊误》四卷。 2.刻印造成的文字讹误。

Eng

  • CC-CEDICT to correct printing errors
  • Cihui to correct printing errors