刊載

kān zǎi khan tái

Hán Việt: khan tái · Pinyin: kān zǎi

Tổng quan

xuất bản đăng báo; đăng bài。在報紙刊物上登載。 報紙上刊載了許多有關技術革新的文章。 báo chí đã đăng nhiều bài về đổi mới kỹ thuật.

Cấu tạo: (khan) + (tái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất bản đăng báo; đăng bài。在報紙刊物上登載。 報紙上刊載了許多有關技術革新的文章。 báo chí đã đăng nhiều bài về đổi mới kỹ thuật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.記載。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「所以光昭將來,刊載不朽。」 2.刊登於報章雜誌。如:「刊載新聞、廣告。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在报纸刊物上登载报纸上~了许多有关技术革新的文章。

Eng

  • CC-CEDICT to publish; to carry (a piece of writing, news, image etc) in a periodical or other publication|Taiwan pr. [kan1zai4]
  • Cihui to publish; to carry (a piece of writing, news, image etc) in a periodical or other publication; Taiwan pr.