刑事

xíng shìhình sự

Hán Việt: hình sự · Pinyin: xíng shì

Tổng quan

hình sự. vụ án hình sự 刑事法庭. toà án hình sự

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.对"民事"而言。有关刑法的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指稱行為觸犯《刑法》或依其他法律應處以刑罰的法律事件,相對於民事的法律事件而言。

Cấu tạo: 刑 (hình) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 刑事 xíngshì attr. criminal; penal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指稱行為觸犯《刑法》或依其他法律應處以刑罰的法律事件,相對於民事的法律事件而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.对"民事"而言。有关刑法的。
  • Kaggle Zh-Vi criminal

Eng

  • JMdict (police) detective
  • JMdict criminal matter
  • Cihui criminal; penal

Đức

  • Handedict strafrechtlich, kriminell, strafbar (Adj, Rechtsw)

ja

  • JMdict 刑事(でか)
  • JMdict 刑事(けいじ)

other

  • Nguồn khác Việc thuộc về sự trừng phạt hình thể

Từ liên quan

Gần nghĩa

刑事学 · 刑事局 · 刑事法 · 刑事犯 · 刑事的 · 刑事拘留 · 刑事推事 · 刑事法庭