刑具

xíng jùhình cụ

Hán Việt: hình cụ · Pinyin: xíng jù

Tổng quan

hình cụ; dụng cụ tra tấn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用刑的器具,如夹棍﹑绞架等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用來拘束犯人、逼問口供或執行刑罰的器具。如手銬、腳鐐、笞杖、夾棍、絞架等。《老殘遊記》第一七回:「你上他這手銬腳鐐是甚麼意思?難道怕他越獄走了嗎?這是制強盜的刑具,你就隨便施於良民,天理何存?良心安在?」《文明小史》第一○回:「傅知府無可如何,也顧不得上司責問,只得將一干人鬆去刑具,眼巴巴看著領去。」

Cấu tạo: 刑 (hình) + 具 (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiết bị trừng phạt
  • Tần suất từ thiết bị trừng phạt , dụng cụ tra tấn; hình cụ; dụng cụ tra tấn; hình cụ: hình cụ/dụng cụ tra tấn; dụng cụ tra tấn
  • Biên soạn 刑具 xíngjù* n. instruments of torture M:²jiàn/tào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用來拘束犯人、逼問口供或執行刑罰的器具。如手銬、腳鐐、笞杖、夾棍、絞架等。《老殘遊記》第一七回:「你上他這手銬腳鐐是甚麼意思?難道怕他越獄走了嗎?這是制強盜的刑具,你就隨便施於良民,天理何存?良心安在?」《文明小史》第一○回:「傅知府無可如何,也顧不得上司責問,只得將一干人鬆去刑具,眼巴巴看著領去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用刑的器具,如夹棍﹑绞架等。
  • Kaggle Zh-Vi engine of torture

Eng

  • JMdict instruments of punishment
  • Cihui punishment equipment; torture instrument
  • Tần suất từ 刑具 xíngjù* n. instruments of torture M:²jiàn/tào

Đức

  • Handedict Folter

ja

  • JMdict 刑具(けいぐ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

具体 · 具保 · 具備 · 具名 · 具壽 · 具备 · 具尔 · 具戒