刑剋 xíng kè · hình khắc Hán Việt: hình khắc · Pinyin: xíng kè Tổng quan Cấu tạo: 刑 (hình) + 剋 (khắc)Pinyinxíng kèHán Việthình khắcCấu tạo刑 + 剋 · hình + khắc nghĩa thành phần: hình + khắc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 術數用語。指命運中不吉、不宜而相害、相剋之處。明.陸采《明珠記》第一○折:「好花枝合付與折桂郎,也沒甚刑剋相傷,也沒甚旁人伎倆。」