刑場

xíng chǎnghình tràng

Hán Việt: hình tràng · Pinyin: xíng chǎng

Tổng quan

pháp trường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.处决罪犯的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

處決犯人、執行死刑的地方。也稱為「法場」。

Cấu tạo: 刑 (hình) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 pháp trường
  • VietPhrases pháp trường
  • Tần suất từ hình tràng/hình trường: pháp trường; pháp trường
  • Biên soạn p.w. execution ground M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 處決犯人、執行死刑的地方。也稱為「法場」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.处决罪犯的地方。

Eng

  • JMdict place of execution
  • Cihui execution ground
  • Tần suất từ p.w. execution ground M:⁴zuò

Đức

  • Handedict Exekutionsplatz, Exekutionsort

ja

  • JMdict 刑場(けいじょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

刑事 · 刑人 · 刑偵 · 刑具 · 刑名 · 刑堂 · 刑天 · 刑官