刑律
hình luật
Hán Việt: hình luật · Pinyin: xíng lǜ
Tổng quan
luật hình sự iều lệ phép tắc ấn định việc trừng phạt kẻ có tội. hình luật hình luật ☆Điều lệ phép tắc ấn định việc trừng phạt kẻ có tội.
Nghĩa
Việt
- Cihui luật hình sự iều lệ phép tắc ấn định việc trừng phạt kẻ có tội. hình luật hình luật ☆Điều lệ phép tắc ấn định việc trừng phạt kẻ có tội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 法律、刑法。《新唐書.卷五六.刑法志》:「左衛率府倉曹參軍張戣以刑律分類為門,而附以格敕,為大中刑律總類,詔刑部頒行之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刑事法规。
- Tân Hoa Tự Điển 1.刑事法规。
Eng
- CC-CEDICT criminal law
- Cihui criminal law
ja
- JMdict criminal law