刑戮

xíng lùhình lục

Hán Việt: hình lục · Pinyin: xíng lù

Tổng quan

(văn học) hình phạt thể xác hoặc hành quyết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"刑僯"。 2.受刑罚或被处死。 3.指各种刑罚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

刑罰或誅戮。《論語.公冶長》:「邦有道不廢; 邦無道,免於刑戳。」宋.歐陽修〈縱囚論〉:「信義行於君子,而刑戮施於小人。」

Cấu tạo: 刑 (hình) + 戮 (lục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hình phạt
  • Biên soạn 刑戮 xínglù n. <wr.> punishment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刑罰或誅戮。《論語.公冶長》:「邦有道不廢; 邦無道,免於刑戳。」宋.歐陽修〈縱囚論〉:「信義行於君子,而刑戮施於小人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"刑僯"。 2.受刑罚或被处死。 3.指各种刑罚。

Eng

  • JMdict punishment
  • JMdict penalty
  • JMdict execution
  • Cihui (literary) corporal punishment or execution

ja

  • JMdict 刑戮(けいりく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

刑事 · 刑人 · 刑侦 · 刑具 · 刑名 · 刑场 · 刑堂 · 刑天