lục

Hán Việt: lục · Pinyin:

Tổng quan

gọt bằng dao biến thể cũ của 戮[lu4] giết

戮力 · 戮力同心 · 刑戮 · 夷戮 · 屠戮 · 惨戮 · 杀戮 · 殘戮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlục
Quảng Đôngcoek3
Mân Namlak
Nhật BảnKOROSU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄨˋ
Hán ngữ Trung cổliuk
Phản thiết力竹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giết, giết rồi phanh thây ra gọi là {lục}. Như {thảm tao đồ lục} [慘遭屠戮] chém giết thảm khốc. Nhục, nguyên là chữ {lục} [僇]. Làm nhục. Chung sức. Như {lục lực} [戮力] cùng chung sức vào. Sử Kí [史記] : {Thần dữ Tướng quân lục lực nhi công Tần} [臣與將軍戮力而攻秦] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Thần…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.刑殺。如:「殺戮」。唐.李白〈擬恨賦〉:「及夫李斯受戮,神氣黯然。」 2.侮辱、羞辱。唐.杜甫〈行次昭陵〉詩:「直詞寧戮辱,賢路不崎嶇。」 3.合、併。《墨子.尚賢中》:「聿求元聖,與之戮力同心。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.祝盟》:「共存亡,戮心力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戮 (形声。本义斩,杀) 同本义(表示处以死刑,特指杀死人后陈尸示众) 戮,杀也。字亦作剹。--《说文》 戮谓膊焚辜肆。--《周礼·掌戮》注 防淫除邪,戮之以五刑。--《荀子·王制》 俘囚为盗耳,晓当尽戮之。--《资治通鉴》 又如戮佞(铲除奸佞);戮身(杀身);戮挫(诛杀折辱);戮杀(杀戮);戮害(杀害);戮罪(杀戮有罪的人);戮死(受戮而死) 陈尸示众 三奸同罪,请杀其生者,而戮其死者。--《国语·晋语》。注陈尸为戮。” 又如戮尸(陈尸示众);戮尸枭首(斩杀死者的尸体,并砍下他的头颅) 惩罚 戮(勠)lù ⒈斩,杀杀~。 ⒉羞辱,耻辱。 ⒊

Eng

  • CC-CEDICT to peel with a knife|old variant of 戮[lu4]
  • CC-CEDICT (bound form) to kill|variant of 勠[lu4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤力竹切,音六。【玉篇】削也。【廣韻】同戮。又【集韻】居尤切,音樛。剹流,回轉貌。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 勎 · 𠝧 · 𠞨 · 𡠢 · 𡭁 · 𢑕 · 𣩍 · 𦐱 · 𦞋 · 勎 · 戮 · 剹