刑房

xíng fáng hình phòng

Hán Việt: hình phòng · Pinyin: xíng fáng

Tổng quan

phòng trừng phạt | phòng tra tấn (đặc biệt là không chính thức)

Cấu tạo: (hình) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng trừng phạt | phòng tra tấn (đặc biệt là không chính thức)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時掌理刑事案件的官署,為衙署中六房之一。《兒女英雄傳》第一一回:「原來這書辦,為本衙門刑房的一個掌案的老吏。」《二十年目睹之怪現狀》第四八回:「只見刑房書吏拿了一宗案卷進來。繼之叫且放下,那書吏便放下,退了出去。」 2.掌管刑事的官吏。《醒世姻緣傳》第四三回:「合那刑房張瑞風明鋪夜蓋的皮纏,敢是那刑房不進去,就合那禁子們鬼混,通身不成道理。」《儒林外史》第一九回:「我有一個舍親在縣裡當刑房,今早是舍親小生日,我在那裡祝壽。」 3.用刑的房子。如:「黑道幫派私設刑房是犯法的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时衙门中掌理刑事案件的分署; 指刑房的书吏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时衙门中掌理刑事案件的分署。 2.指刑房的书吏。

Eng

  • CC-CEDICT office of punishment|torture chamber (esp. unofficial)
  • Cihui office of punishment; torture chamber (esp. unofficial)