刑杖

xíng zhànghình trượng

Hán Việt: hình trượng · Pinyin: xíng zhàng

Tổng quan

roi dùng để đánh phạm nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.刑具,行刑用的棍棒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

責打犯人的棍棒。《福惠全書.卷一一.刑名部.詞訟》:「刑杖夾桚之具,皆竹木為之。」

Cấu tạo: 刑 (hình) + 杖 (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gậy hình
  • Biên soạn club, rod, or bunch of sticks used for torture M:²gēn/¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 責打犯人的棍棒。《福惠全書.卷一一.刑名部.詞訟》:「刑杖夾桚之具,皆竹木為之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.刑具,行刑用的棍棒。

Eng

  • Cihui 刑杖 íngzhàng n. club, rod, or bunch of sticks used for torture M:²gēn/¹tiáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

刑事 · 刑人 · 刑侦 · 刑具 · 刑名 · 刑场 · 刑堂 · 刑天