刑殘

xíng cán hình tàn

Hán Việt: hình tàn · Pinyin: xíng cán

Tổng quan

Cấu tạo: (hình) + (tàn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用刑严酷。《墨子.非儒下》"佛脄以中牟叛,梤雕刑残。"王焕镳校释"漆雕刑残,犹言漆雕刑杀残暴也。"一说,形体残缺。毕沅校注"《孔丛》作'漆雕开形残'。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用刑严酷。《墨子.非儒下》"佛脄以中牟叛,梤雕刑残。"王焕镳校释"漆雕刑残,犹言漆雕刑杀残暴也。"一说,形体残缺。毕沅校注"《孔丛》作'漆雕开形残'。"